Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

antique

/ænˈtiːk/ B1

Nghĩa

cổ (xưa và thường quý) adj.

Định nghĩa · Very old and often valuable or collectible.

“That antique chair is over a hundred years old.”Cái ghế cổ đó đã hơn một trăm năm tuổi.

Họ từ antique (n.)

Ghi chú · Vật xưa cũ, thường hiếm hoặc quý. Chú ý trọng âm rơi vào âm tiết 2: an-TIQUE.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...