Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › antique

antique

B1 adj. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
cổ (xưa và thường quý)
UK /ænˈtiːk/ · US /ænˈtiːk/
That antique chair is over a hundred years old.
→ Cái ghế cổ đó đã hơn một trăm năm tuổi.
Họ từ
antique (n.)
Vật xưa cũ, thường hiếm hoặc quý. Chú ý trọng âm rơi vào âm tiết 2: an-TIQUE.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...