antique
/ænˈtiːk/ B1
Nghĩa
cổ (xưa và thường quý)
adj.
Định nghĩa · Very old and often valuable or collectible.
“That antique chair is over a hundred years old.”Cái ghế cổ đó đã hơn một trăm năm tuổi.
Họ từ
antique (n.)
Ghi chú · Vật xưa cũ, thường hiếm hoặc quý. Chú ý trọng âm rơi vào âm tiết 2: an-TIQUE.