stripe
/straɪp/ B1
Nghĩa
sọc, vằn
n.
Định nghĩa · A long, narrow mark on a surface.
“He was wearing a shirt with red stripes.”Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có sọc đỏ.
Họ từ
striped (adj.)
Ghi chú · Số nhiều "stripes". Tính từ "striped" = có sọc: "a striped shirt".