Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stripe

/straɪp/ B1

Nghĩa

sọc, vằn n.

Định nghĩa · A long, narrow mark on a surface.

“He was wearing a shirt with red stripes.”Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có sọc đỏ.

Họ từ striped (adj.)

Ghi chú · Số nhiều "stripes". Tính từ "striped" = có sọc: "a striped shirt".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...