Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › real

real

B1 adj. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
thật, thật sự
UK /rɪəl/ · US /rɪəl/
Is this bag made of real leather or fake leather?
→ Cái túi này làm bằng da thật hay da giả?
Họ từ
really (adv.)
Trái nghĩa "fake" (giả). "real fur" = lông thú thật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...