Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › shape

shape

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
hình dạng
UK /ʃeɪp/ · US /ʃeɪp/
What shape is the table — round or square?
→ Cái bàn hình gì — tròn hay vuông?
Hình dáng của một vật. Các hình cơ bản: square, circle, star, heart...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...