Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

circle

/ˈsɜːkl/ B1

Nghĩa

hình tròn, vòng tròn n.

Định nghĩa · A round shape with no corners.

“The teacher asked us to sit in a circle.”Cô giáo bảo chúng tôi ngồi thành vòng tròn.

Họ từ circular (adj.)

Ghi chú · Hình tròn. Tính từ tả vật tròn là "round". "a navy blue circle" = hình tròn xanh nước biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...