semi-circle
/ˈsemisɜːkl/ B1
Nghĩa
hình bán nguyệt, nửa hình tròn
n.
Định nghĩa · A shape that is half of a circle.
“Half a circle is called a semi-circle.”Một nửa hình tròn được gọi là hình bán nguyệt.
Ghi chú · Tiền tố "semi-" nghĩa "một nửa". "a green semi-circle" = nửa hình tròn màu xanh lá.