Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › semi-circle

semi-circle

B1 n. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
hình bán nguyệt, nửa hình tròn
UK /ˈsemisɜːkl/ · US /ˈsemisɜːkl/
Half a circle is called a semi-circle.
→ Một nửa hình tròn được gọi là hình bán nguyệt.
Tiền tố "semi-" nghĩa "một nửa". "a green semi-circle" = nửa hình tròn màu xanh lá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...