Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

semi-circle

/ˈsemisɜːkl/ B1

Nghĩa

hình bán nguyệt, nửa hình tròn n.

Định nghĩa · A shape that is half of a circle.

“Half a circle is called a semi-circle.”Một nửa hình tròn được gọi là hình bán nguyệt.

Ghi chú · Tiền tố "semi-" nghĩa "một nửa". "a green semi-circle" = nửa hình tròn màu xanh lá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...