oval
/ˈəʊvl/ B1
Nghĩa
hình bầu dục, ô-van
adj.
Định nghĩa · Shaped like an egg or ellipse.
“A rugby ball has an oval shape, not a round one.”Quả bóng bầu dục có hình bầu dục, không phải hình tròn.
Họ từ
oval (n.)
Ghi chú · Hình giống quả trứng (dài hơn hình tròn). Sân điền kinh thường có hình oval.