Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oval

/ˈəʊvl/ B1

Nghĩa

hình bầu dục, ô-van adj.

Định nghĩa · Shaped like an egg or ellipse.

“A rugby ball has an oval shape, not a round one.”Quả bóng bầu dục có hình bầu dục, không phải hình tròn.

Họ từ oval (n.)

Ghi chú · Hình giống quả trứng (dài hơn hình tròn). Sân điền kinh thường có hình oval.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...