Từ vựng B1

Chủ đề Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pointed

/ˈpɔɪntɪd/ B1

Nghĩa

nhọn, có đầu nhọn adj.

Định nghĩa · Having a sharp end or tip.

“She wore elegant shoes with pointed toes.”Cô ấy đi đôi giày thanh lịch mũi nhọn.

Họ từ point (n.)

Ghi chú · Có đầu nhọn (như mũi kim, mũi giày). Trái với "round" (đầu tròn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...