Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › pointed

pointed

B1 adj. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
nhọn, có đầu nhọn
UK /ˈpɔɪntɪd/ · US /ˈpɔɪntɪd/
She wore elegant shoes with pointed toes.
→ Cô ấy đi đôi giày thanh lịch mũi nhọn.
Họ từ
point (n.)
Có đầu nhọn (như mũi kim, mũi giày). Trái với "round" (đầu tròn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...