Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › grey

grey

B1 adj. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
màu xám
UK /ɡreɪ/ · US /ɡreɪ/
The sky turned grey before the storm.
→ Bầu trời chuyển màu xám trước cơn bão.
Anh-Anh viết "grey", Anh-Mỹ viết "gray". "a grey square" = hình vuông màu xám.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...