Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › navy blue

navy blue

B1 adj. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
màu xanh nước biển (xanh dương đậm)
UK /ˌneɪvi ˈbluː/ · US /ˌneɪvi ˈbluː/
Our school uniform is navy blue.
→ Đồng phục trường chúng tôi màu xanh nước biển.
Xanh dương rất đậm, gần như đen. "navy" gốc nghĩa "hải quân".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...