Kho từ › Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc › green

green

B1 adj. 📁 Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc EVU-PI
màu xanh lá
UK /ɡriːn/ · US /ɡriːn/
The rice fields are bright green in early summer.
→ Những cánh đồng lúa xanh mướt vào đầu hè.
Họ từ
greenish (adj.)
Xanh lá cây. Thêm "-ish" thành "greenish" (hơi xanh, xanh xanh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...