Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold-up

/ˈhəʊldʌp/ B1

Nghĩa

sự chậm trễ, sự tắc nghẽn n.

Định nghĩa · A delay or obstruction in progress.

“What's the hold-up? We've been waiting for ages.”Có chuyện gì mà chậm vậy? Tụi mình chờ nãy giờ rồi.

Đồng nghĩa delay

Ghi chú · Đồng nghĩa với "delay". (Từ này còn có nghĩa "vụ cướp có vũ trang" trong ngữ cảnh khác.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...