Kho từ › Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn › be cancelled

be cancelled

B1 phr. 📁 Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn EVU-PI
bị hủy
UK /bi ˈkænsld/ · US /bi ˈkænsld/
My train was cancelled, so I had to wait for the next one.
→ Chuyến tàu của mình bị hủy nên phải chờ chuyến sau.
Họ từ
cancel (v.)
Khi công ty/ban tổ chức quyết định không chạy chuyến hoặc không tổ chức nữa. Anh-Anh viết "cancelled" (hai chữ l).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...