Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversleep

/ˌəʊvəˈsliːp/ B1

Nghĩa

ngủ quên, ngủ quá giờ v.

Định nghĩa · To sleep longer than intended.

“I overslept this morning and missed the first class.”Sáng nay mình ngủ quên nên lỡ tiết học đầu tiên.

Ghi chú · Bất quy tắc: oversleep – overslept – overslept. = ngủ lâu hơn dự định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...