oversleep
Nghĩa
Định nghĩa · To sleep longer than intended.
“I overslept this morning and missed the first class.”Sáng nay mình ngủ quên nên lỡ tiết học đầu tiên.
Ghi chú · Bất quy tắc: oversleep – overslept – overslept. = ngủ lâu hơn dự định.
Từ vựng B1
Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To sleep longer than intended.
“I overslept this morning and missed the first class.”Sáng nay mình ngủ quên nên lỡ tiết học đầu tiên.
Ghi chú · Bất quy tắc: oversleep – overslept – overslept. = ngủ lâu hơn dự định.
Đang tải...