Kho từ › Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn › oversleep

oversleep

B1 v. 📁 Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn EVU-PI
ngủ quên, ngủ quá giờ
UK /ˌəʊvəˈsliːp/ · US /ˌəʊvəˈsliːp/
I overslept this morning and missed the first class.
→ Sáng nay mình ngủ quên nên lỡ tiết học đầu tiên.
Bất quy tắc: oversleep – overslept – overslept. = ngủ lâu hơn dự định.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...