Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unusual

unusual

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
khác thường, hiếm gặp
UK /ʌnˈjuːʒuəl/ · US /ʌnˈjuːʒuəl/
Xerxes is a very unusual name; I have never heard it before.
→ Xerxes là một cái tên rất lạ; tôi chưa từng nghe bao giờ.
Đồng nghĩa
uncommonrare
Collocations
an unusual name
Họ từ
usual (adj.)usually (adv.)
un- + "usual" → không bình thường, ít gặp. Trái nghĩa "usual" (thường lệ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...