Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unusual

/ʌnˈjuːʒuəl/ B1

Nghĩa

khác thường, hiếm gặp adj.

Định nghĩa · Not common or ordinary.

“Xerxes is a very unusual name; I have never heard it before.”Xerxes là một cái tên rất lạ; tôi chưa từng nghe bao giờ.

Đồng nghĩa uncommonrare
Cụm hay dùng an unusual name

Ghi chú · un- + "usual" → không bình thường, ít gặp. Trái nghĩa "usual" (thường lệ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...