Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unexpected

unexpected

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
bất ngờ, không lường trước
UK /ˌʌnɪkˈspektɪd/ · US /ˌʌnɪkˈspektɪd/
I won the game; the result was completely unexpected.
→ Tôi thắng trận đó; kết quả hoàn toàn nằm ngoài dự đoán.
Đồng nghĩa
surprising
Collocations
an unexpected result
Họ từ
expect (v.)expected (adj.)
un- + "expected" → điều không được trông đợi. Trái nghĩa "expected".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...