Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unfit

unfit

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
không khoẻ, thiếu thể lực; không phù hợp
UK /ʌnˈfɪt/ · US /ʌnˈfɪt/
I need to do more exercise because I feel very unfit.
→ Tôi cần tập thể dục nhiều hơn vì thấy mình đuối sức lắm.
Đồng nghĩa
out of shape
Collocations
unfit for sth
Họ từ
fit (adj.)fitness (n.)
un- + "fit" → không đủ sức khoẻ, hoặc không phù hợp cho mục đích nào đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...