Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unlikely

unlikely

B1 adj. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
khó xảy ra, ít khả năng
UK /ʌnˈlaɪkli/ · US /ʌnˈlaɪkli/
They are unlikely to get here before midday.
→ Họ khó mà đến được đây trước trưa.
Đồng nghĩa
improbabledoubtful
Collocations
unlikely to happen
Họ từ
likely (adj.)
un- + "likely" → nhiều khả năng KHÔNG xảy ra. Trái nghĩa "likely" (có khả năng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...