Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › disappear

disappear

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
biến mất
UK /ˌdɪsəˈpɪə/ · US /ˌdɪsəˈpɪə/
The plane appeared in the sky, then it disappeared behind a cloud.
→ Chiếc máy bay hiện ra trên bầu trời, rồi biến mất sau một đám mây.
Đồng nghĩa
vanish
Collocations
disappear from sight
Họ từ
appear (v.)disappearance (n.)
dis- + "appear" → nghĩa trái ngược: biến mất (opp appear = xuất hiện).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...