Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unlock

/ʌnˈlɒk/ B1

Nghĩa

mở khoá v.

Định nghĩa · To open something that is secured or locked.

“I couldn't unlock the door this morning because the key was stuck.”Sáng nay tôi không mở khoá cửa được vì chìa bị kẹt.

Đồng nghĩa open
Cụm hay dùng unlock a door

Ghi chú · Với động từ, tiền tố un- mang nghĩa "làm ngược lại hành động": unlock = mở khoá (opp lock).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...