Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unlock

unlock

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
mở khoá
UK /ʌnˈlɒk/ · US /ʌnˈlɒk/
I couldn't unlock the door this morning because the key was stuck.
→ Sáng nay tôi không mở khoá cửa được vì chìa bị kẹt.
Đồng nghĩa
open
Collocations
unlock a door
Họ từ
lock (v.)lock (n.)
Với động từ, tiền tố un- mang nghĩa "làm ngược lại hành động": unlock = mở khoá (opp lock).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...