Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › undress

undress

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
cởi quần áo
UK /ʌnˈdres/ · US /ʌnˈdres/
We had to get undressed in the cold changing room.
→ Chúng tôi phải cởi đồ trong phòng thay lạnh cóng.
Đồng nghĩa
strip
Collocations
get undressed
Họ từ
dress (v.)
un- (đảo hành động) + "dress" → cởi đồ. Thường nói "get undressed" (opp get dressed).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...