Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unpack

/ʌnˈpæk/ B1

Nghĩa

dỡ đồ, lấy đồ ra v.

Định nghĩa · To take items out of a container or bag.

“When we reached the hotel, I unpacked the bags right away.”Khi tới khách sạn, tôi lấy hết đồ ra khỏi vali ngay.

Đồng nghĩa empty
Cụm hay dùng unpack a suitcase
Họ từ pack (v.)

Ghi chú · un- (đảo hành động) + "pack" → lấy đồ ra khỏi vali (opp pack = đóng gói, xếp đồ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...