Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › unpack

unpack

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
dỡ đồ, lấy đồ ra
UK /ʌnˈpæk/ · US /ʌnˈpæk/
When we reached the hotel, I unpacked the bags right away.
→ Khi tới khách sạn, tôi lấy hết đồ ra khỏi vali ngay.
Đồng nghĩa
empty
Collocations
unpack a suitcase
Họ từ
pack (v.)
un- (đảo hành động) + "pack" → lấy đồ ra khỏi vali (opp pack = đóng gói, xếp đồ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...