overcharge
/ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/ B1
Nghĩa
tính quá tiền, thu quá giá
v.
Định nghĩa · To charge more money than is fair or correct.
“The taxi driver overcharged us for the ride from the airport.”Tài xế taxi tính quá tiền cho chúng tôi cho chặng từ sân bay.
Ghi chú · Tiền tố over- = "quá nhiều, vượt mức": overcharge = tính tiền cao quá mức đáng phải trả.