Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overcharge

/ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/ B1

Nghĩa

tính quá tiền, thu quá giá v.

Định nghĩa · To charge more money than is fair or correct.

“The taxi driver overcharged us for the ride from the airport.”Tài xế taxi tính quá tiền cho chúng tôi cho chặng từ sân bay.

Đồng nghĩa rip off
Cụm hay dùng overcharge sb for sth
Họ từ charge (v.)

Ghi chú · Tiền tố over- = "quá nhiều, vượt mức": overcharge = tính tiền cao quá mức đáng phải trả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...