Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › overcharge

overcharge

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
tính quá tiền, thu quá giá
UK /ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/ · US /ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/
The taxi driver overcharged us for the ride from the airport.
→ Tài xế taxi tính quá tiền cho chúng tôi cho chặng từ sân bay.
Đồng nghĩa
rip off
Collocations
overcharge sb for sth
Họ từ
charge (v.)
Tiền tố over- = "quá nhiều, vượt mức": overcharge = tính tiền cao quá mức đáng phải trả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...