Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › misunderstand

misunderstand

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
hiểu lầm, hiểu sai
UK /ˌmɪsʌndəˈstænd/ · US /ˌmɪsʌndəˈstænd/
I misunderstood what he said because my English isn't very good.
→ Tôi hiểu sai lời anh ấy nói vì tiếng Anh của tôi chưa tốt lắm.
Đồng nghĩa
misread
Collocations
misunderstand sb
Họ từ
understand (v.)misunderstanding (n.)
Tiền tố mis- = "làm sai, không đúng": misunderstand = hiểu sai. Quá khứ: misunderstood.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...