Kho từ › Tiền tố: thay đổi nghĩa › mishear

mishear

B1 v. 📁 Tiền tố: thay đổi nghĩa EVU-PI
nghe nhầm
UK /ˌmɪsˈhɪə/ · US /ˌmɪsˈhɪə/
I misheard her and thought she said Rita, not Brita.
→ Tôi nghe nhầm và tưởng cô ấy nói Rita, chứ không phải Brita.
Collocations
mishear sb
Họ từ
hear (v.)
mis- (làm sai) + "hear" → nghe nhầm. Quá khứ: misheard.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...