Từ vựng B1

Chủ đề Tiền tố: thay đổi nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rewrite

/ˌriːˈraɪt/ B1

Nghĩa

viết lại v.

Định nghĩa · To write something again in a different way.

“The teacher has asked me to rewrite my essay more clearly.”Cô giáo bảo tôi viết lại bài luận cho rõ ràng hơn.

Đồng nghĩa redraft
Cụm hay dùng rewrite an essay
Họ từ write (v.)

Ghi chú · Tiền tố re- = "lại, lần nữa": rewrite = viết lại. Quá khứ: rewrote / rewritten.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...