Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › management

management

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
ban quản lý; sự quản lý
UK /ˈmænɪdʒmənt/ · US /ˈmænɪdʒmənt/
The management has to change if the company wants to grow.
→ Ban quản lý phải thay đổi nếu công ty muốn phát triển.
Đồng nghĩa
administration
Collocations
under new management
Họ từ
manage (v.)manager (n.)
Động từ "manage" + -ment → danh từ (giữ chữ e). Chỉ việc quản lý hoặc ban lãnh đạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...