Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › weakness

weakness

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
điểm yếu, sự yếu đuối
UK /ˈwiːknəs/ · US /ˈwiːknəs/
What is his main weakness as a manager?
→ Điểm yếu chính của anh ấy khi làm quản lý là gì?
Đồng nghĩa
fault
Collocations
a weakness for sth
Họ từ
weak (adj.)
Tính từ "weak" + hậu tố -ness → danh từ. Hậu tố -ness biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất/trạng thái.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...