Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weakness

/ˈwiːknəs/ B1

Nghĩa

điểm yếu, sự yếu đuối n.

Định nghĩa · A lack of strength or a flaw in character.

“What is his main weakness as a manager?”Điểm yếu chính của anh ấy khi làm quản lý là gì?

Đồng nghĩa fault
Cụm hay dùng a weakness for sth
Họ từ weak (adj.)

Ghi chú · Tính từ "weak" + hậu tố -ness → danh từ. Hậu tố -ness biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất/trạng thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...