Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happiness

/ˈhæpinəs/ B1

Nghĩa

hạnh phúc, niềm vui n.

Định nghĩa · A state of feeling pleasure or joy.

“Her happiness is all that matters to me.”Hạnh phúc của cô ấy là điều duy nhất quan trọng với tôi.

Đồng nghĩa joy
Cụm hay dùng great happiness
Họ từ happy (adj.)

Ghi chú · Tính từ "happy" + -ness → danh từ. Đổi y thành i: happy → happiness.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...