Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › happiness

happiness

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
hạnh phúc, niềm vui
UK /ˈhæpinəs/ · US /ˈhæpinəs/
Her happiness is all that matters to me.
→ Hạnh phúc của cô ấy là điều duy nhất quan trọng với tôi.
Đồng nghĩa
joy
Collocations
great happiness
Họ từ
happy (adj.)
Tính từ "happy" + -ness → danh từ. Đổi y thành i: happy → happiness.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...