Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › fitness

fitness

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
sự khoẻ mạnh, thể lực
UK /ˈfɪtnəs/ · US /ˈfɪtnəs/
He goes running every morning to improve his fitness.
→ Anh ấy chạy bộ mỗi sáng để cải thiện thể lực.
Đồng nghĩa
health
Collocations
physical fitnessa fitness centre
Họ từ
fit (adj.)
Tính từ "fit" + -ness → danh từ chỉ trạng thái sung sức, khoẻ khoắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...