Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stupidity

/stjuːˈpɪdəti/ B1

Nghĩa

sự ngu ngốc, dại dột n.

Định nghĩa · The quality of being foolish or lacking sense.

“I couldn't believe the stupidity of his last decision.”Tôi không tin nổi sự dại dột trong quyết định vừa rồi của anh ấy.

Đồng nghĩa foolishness
Cụm hay dùng sheer stupidity
Họ từ stupid (adj.)

Ghi chú · Tính từ "stupid" + hậu tố -ity → danh từ. Trọng âm dịch chuyển: 'stupid → stu'pidity.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...