Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › popularity

popularity

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
sự nổi tiếng, mức được ưa chuộng
UK /ˌpɒpjuˈlærəti/ · US /ˌpɒpjuˈlærəti/
Snowboarding is growing in popularity among young people.
→ Môn trượt ván tuyết đang ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
Đồng nghĩa
fame
Collocations
grow in popularity
Họ từ
popular (adj.)
Tính từ "popular" + -ity → danh từ. Hậu tố -ity tạo danh từ chỉ tính chất từ tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...