popularity
/ˌpɒpjuˈlærəti/ B1
Nghĩa
sự nổi tiếng, mức được ưa chuộng
n.
Định nghĩa · The state of being well-liked or admired by many.
“Snowboarding is growing in popularity among young people.”Môn trượt ván tuyết đang ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
Ghi chú · Tính từ "popular" + -ity → danh từ. Hậu tố -ity tạo danh từ chỉ tính chất từ tính từ.