Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

popularity

/ˌpɒpjuˈlærəti/ B1

Nghĩa

sự nổi tiếng, mức được ưa chuộng n.

Định nghĩa · The state of being well-liked or admired by many.

“Snowboarding is growing in popularity among young people.”Môn trượt ván tuyết đang ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.

Đồng nghĩa fame
Cụm hay dùng grow in popularity
Họ từ popular (adj.)

Ghi chú · Tính từ "popular" + -ity → danh từ. Hậu tố -ity tạo danh từ chỉ tính chất từ tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...