Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › dancer

dancer

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
vũ công, người nhảy múa
UK /ˈdɑːnsə/ · US /ˈdɑːnsə/
She trained for years to become a ballet dancer.
→ Cô ấy tập luyện nhiều năm để trở thành vũ công ba lê.
Collocations
a ballet dancer
Họ từ
dance (v.)dance (n.)
Động từ "dance" + hậu tố -er → người làm hành động. Hậu tố -er chỉ người/nghề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...