Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › singer

singer

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
ca sĩ
UK /ˈsɪŋə/ · US /ˈsɪŋə/
My favourite pop singer is giving a concert in Ha Noi.
→ Ca sĩ nhạc pop yêu thích của tôi sắp có buổi diễn ở Hà Nội.
Đồng nghĩa
vocalist
Collocations
a pop singer
Họ từ
sing (v.)song (n.)
Động từ "sing" + -er → người hát. -er là hậu tố chỉ người phổ biến nhất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...