Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

singer

/ˈsɪŋə/ B1

Nghĩa

ca sĩ n.

Định nghĩa · A person who sings, especially in public.

“My favourite pop singer is giving a concert in Ha Noi.”Ca sĩ nhạc pop yêu thích của tôi sắp có buổi diễn ở Hà Nội.

Đồng nghĩa vocalist
Cụm hay dùng a pop singer

Ghi chú · Động từ "sing" + -er → người hát. -er là hậu tố chỉ người phổ biến nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...