Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › director

director

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
giám đốc; đạo diễn
UK /dəˈrektə/ · US /dəˈrektə/
The company director gave a short speech to the staff.
→ Giám đốc công ty có bài phát biểu ngắn trước nhân viên.
Đồng nghĩa
manager
Collocations
a film director
Họ từ
direct (v.)
Động từ "direct" + hậu tố -or → người. Hậu tố -or cũng chỉ người/nghề (giống -er).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...