Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

translator

/trænsˈleɪtə/ B1

Nghĩa

biên dịch viên n.

Định nghĩa · A person who translates written text from one language to another.

“The translator turned the whole book into Vietnamese.”Biên dịch viên đã dịch trọn cuốn sách sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa interpreter

Ghi chú · Động từ "translate" + -or (bỏ e) → người dịch. So sánh: translation (bản dịch) vs translator (người dịch).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...