Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › translator

translator

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
biên dịch viên
UK /trænsˈleɪtə/ · US /trænsˈleɪtə/
The translator turned the whole book into Vietnamese.
→ Biên dịch viên đã dịch trọn cuốn sách sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa
interpreter
Collocations
a professional translator
Họ từ
translate (v.)translation (n.)
Động từ "translate" + -or (bỏ e) → người dịch. So sánh: translation (bản dịch) vs translator (người dịch).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...