Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › artist

artist

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
nghệ sĩ, hoạ sĩ
UK /ˈɑːtɪst/ · US /ˈɑːtɪst/
Picasso was one of the most famous artists of his time.
→ Picasso là một trong những nghệ sĩ nổi tiếng nhất thời của ông.
Đồng nghĩa
painter
Collocations
a talented artist
Họ từ
art (n.)artistic (adj.)
Danh từ "art" + hậu tố -ist → người theo nghề/lĩnh vực. Hậu tố -ist thường chỉ người làm nghệ thuật/khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...