Kho từ › Hậu tố: tạo danh từ › scientist

scientist

B1 n. 📁 Hậu tố: tạo danh từ EVU-PI
nhà khoa học
UK /ˈsaɪəntɪst/ · US /ˈsaɪəntɪst/
The scientist spent years studying life in the ocean.
→ Nhà khoa học đó dành nhiều năm nghiên cứu sự sống dưới đại dương.
Đồng nghĩa
researcher
Collocations
a famous scientist
Họ từ
science (n.)scientific (adj.)
Danh từ "science" + -ist → người làm khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...