in that case
Nghĩa
Định nghĩa · A phrase used to indicate a conclusion based on previous information.
“A: The café is closed today. B: In that case, let's make coffee at home.”A: Quán cà phê hôm nay đóng cửa. B: Nếu vậy thì mình pha cà phê ở nhà.
Ghi chú · Đưa ra kết luận hay quyết định dựa trên điều vừa được nói.