Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

72. Linking Words & Discourse Markers 2

10 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈlæstli/
adv
cuối cùng
Lastly, we should review our findings.
Cuối cùng, chúng ta nên xem lại những phát hiện của mình.
—
/ˌɡəʊ ˈɒn tə/
phr.v.
tiếp tục, chuyển sang (nơi/việc tiếp theo)
After dinner, shall we go on to a coffee shop?
Ăn tối xong, mình sang một quán cà phê tiếp nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on to somewherego on to do something
Họ từgo (v.)
Nghĩa chuyển tiếp sang địa điểm/việc kế. "Go on to do something" = làm tiếp việc tiếp theo.
—
/ˌɡəʊ ˈbæk/
phr.v.
quay lại, trở về (nơi đã từng ở/đến)
We loved Phu Quoc so much that we want to go back next year.
Chúng tôi thích Phú Quốc đến mức muốn quay lại vào năm sau.
Chi tiết
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùnggo back to a placego back home
Họ từgo (v.)
"Go back" = return (trở lại nơi từng ở/đến trước đó).
—
/ˌɡəʊ əˈweɪ/
phr.v.
đi vắng, đi xa (thường là đi nghỉ)
Are you going away anywhere during the summer holiday?
Kỳ nghỉ hè này bạn có đi chơi xa đâu không?
Chi tiết
Cụm hay dùnggo away for the weekendgo away on holiday
Họ từgo (v.)
Thường ngụ ý rời nhà đi nghỉ vài ngày. (Cũng có thể nói với người/vật khó chịu: "Go away!" = Biến đi!)
—
/ˌɡəʊ ən ˈɡet/
phr.
đi lấy (đến chỗ nào đó rồi mang về)
You wait at the gate and I will go and get the tickets.
Bạn đợi ở cổng nhé, để tôi đi lấy vé.
Chi tiết
Đồng nghĩafetch
Cụm hay dùnggo and get something
Họ từgo (v.)
"Go and get" = fetch: đi đến một nơi và mang cái gì về. Khẩu ngữ đôi khi lược "and": "go get it".
—
/ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/
phr.
đi làm một hoạt động nào đó (thường để giải trí)
We are going swimming at the beach this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bơi ở biển.
Chi tiết
She loves going shopping at the night market in Da Lat.Cô ấy thích đi mua sắm ở chợ đêm Đà Lạt.
Cụm hay dùnggo swimminggo shoppinggo sightseeinggo clubbing
Họ từgo (v.)
Mẫu "go + V-ing" cho các hoạt động: go fishing, go camping, go running. Sau "go" là V-ing, KHÔNG phải "to".
—
/ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/
phr.
đi (ra ngoài) để ăn/uống/dạo... một buổi
Why don't we go out for a coffee after class?
Sao chúng ta không ra ngoài uống cà phê sau giờ học nhỉ?
Chi tiết
They went for a walk around Hoan Kiem Lake in the evening.Buổi tối họ đi dạo một vòng quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Cụm hay dùnggo for a walkgo for a drinkgo out for a mealgo for a picnic
Họ từgo (v.)
Mẫu "go (out) for a + danh từ": go for a walk/drive/drink/meal/picnic. Danh từ đứng sau (a walk, a meal).
—
/ɡəʊ/
v.
(đường/phương tiện) dẫn tới, chạy tới một nơi
Does this bus go to the old quarter?
Xe buýt này có đi đến khu phố cổ không?
Chi tiết
I think this road goes all the way to the coast.Tôi nghĩ con đường này chạy thẳng ra tận biển.
Cụm hay dùngdoes this bus go to...the road goes to...
Họ từgo (v.)
Dùng "go" để hỏi/nói một con đường hay phương tiện có dẫn tới đâu đó không.
—
/ɡəʊ/
v.
biến mất, không còn ở đó nữa
I left my phone on the desk, but when I came back it had gone.
Tôi để điện thoại trên bàn, nhưng khi quay lại thì nó đã biến mất.
Chi tiết
Cụm hay dùngit had gonewhere has it gone?
Họ từgo (v.)gone (adj.)
Ở thì hoàn thành, "have/had gone" có thể nghĩa "đã biến mất": trước có, giờ không còn.
—
/ˌɡəʊ ˈaʊt/
phr.v.
(đèn/lửa) tắt, ngừng hoạt động
All the lights went out during the storm last night.
Đêm qua toàn bộ đèn tắt phụt trong cơn bão.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe lights go outthe fire went out
Họ từgo (v.)
Dùng cho đèn, lửa, nến... khi tắt. (Khác "go out" nghĩa "đi chơi bên ngoài".)
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...