fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/ B1
Nghĩa
cực kỳ thú vị, hấp dẫn
adj.
Định nghĩa · Extremely interesting and attractive to notice.
“The museum has a fascinating collection of old maps.”Bảo tàng có một bộ sưu tập bản đồ cổ cực kỳ thú vị.
Cụm hay dùng
absolutely fascinating
Ghi chú · Cực cấp = "very interesting". Người bị cuốn hút thì dùng "fascinated".