Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fascinating

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/ B1

Nghĩa

cực kỳ thú vị, hấp dẫn adj.

Định nghĩa · Extremely interesting and attractive to notice.

“The museum has a fascinating collection of old maps.”Bảo tàng có một bộ sưu tập bản đồ cổ cực kỳ thú vị.

Ghi chú · Cực cấp = "very interesting". Người bị cuốn hút thì dùng "fascinated".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...