Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

awful

/ˈɔːfəl/ B1

Nghĩa

tồi tệ, kinh khủng (rất xấu) adj.

Định nghĩa · Very bad or unpleasant; terrible.

“The traffic this morning was awful, so I was late for work.”Sáng nay giao thông kinh khủng nên tôi đi làm muộn.

Đồng nghĩa dreadfulterrible
Cụm hay dùng absolutely awful

Ghi chú · Cực cấp = "very bad". Dùng "absolutely awful", KHÔNG "very awful".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...