Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

essential

/ɪˈsenʃəl/ B1

Nghĩa

thiết yếu, không thể thiếu adj.

Định nghĩa · Very important and necessary for a purpose.

“A good dictionary is essential for learning a new language.”Một cuốn từ điển tốt là thứ không thể thiếu khi học ngoại ngữ.

Ghi chú · Cực cấp = "very important and necessary". Đi "It's essential to do sth" / "essential that…".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...