Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delicious

/dɪˈlɪʃəs/ B1

Nghĩa

rất ngon (đồ ăn/thức uống) adj.

Định nghĩa · Extremely good to eat or drink.

“My grandmother makes delicious spring rolls.”Bà tôi làm nem rán rất ngon.

Đồng nghĩa tasty
Cụm hay dùng absolutely delicious

Ghi chú · Cực cấp = "very good", nhưng thường CHỈ dùng cho đồ ăn/thức uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...