Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

huge

/hjuːdʒ/ B1

Nghĩa

khổng lồ (rất lớn) adj.

Định nghĩa · Very large in size or amount.

“There was a huge crowd at the concert last night.”Tối qua có một đám đông khổng lồ ở buổi hòa nhạc.

Đồng nghĩa enormous
Cụm hay dùng a huge amount of

Ghi chú · Cực cấp = "very big". Trái nghĩa "tiny".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...