huge
/hjuːdʒ/ B1
Nghĩa
khổng lồ (rất lớn)
adj.
Định nghĩa · Very large in size or amount.
“There was a huge crowd at the concert last night.”Tối qua có một đám đông khổng lồ ở buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩa
enormous
Cụm hay dùng
a huge amount of
Ghi chú · Cực cấp = "very big". Trái nghĩa "tiny".