depressed
/dɪˈprest/ B1
Nghĩa
buồn bã, chán nản (cảm giác của người)
adj.
Định nghĩa · Feeling very sad or hopeless.
“He felt depressed after failing the job interview.”Anh ấy thấy chán nản sau khi trượt phỏng vấn xin việc.
Cụm hay dùng
feel depressed
Ghi chú · Đuôi -ed = cảm giác của người. Điều gây buồn thì "depressing".