Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disappointing

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ B1

Nghĩa

gây thất vọng (không như mong đợi) adj.

Định nghĩa · Making you feel unhappy because it is not as good as expected.

“The ending of the book was quite disappointing.”Đoạn kết của cuốn sách khá đáng thất vọng.

Ghi chú · Đuôi -ing (gây thất vọng). Người thất vọng thì "disappointed".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...