Kho từ › Tính từ › embarrassed

embarrassed

B1 adj. 📁 Tính từ EVU-PI
ngượng, xấu hổ
UK /ɪmˈbærəst/ · US /ɪmˈbærəst/
I felt embarrassed when I forgot my classmate's name.
→ Tôi thấy ngượng khi quên mất tên bạn cùng lớp.
Collocations
embarrassed about sth
Họ từ
embarrass (v.)embarrassing (adj.)
Đuôi -ed = cảm giác hơi ngại vì điều mình nói/làm. Tình huống làm ta ngượng thì "embarrassing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...