embarrassed
/ɪmˈbærəst/ B1
Nghĩa
ngượng, xấu hổ
adj.
Định nghĩa · Feeling self-conscious or ashamed in a situation.
“I felt embarrassed when I forgot my classmate's name.”Tôi thấy ngượng khi quên mất tên bạn cùng lớp.
Cụm hay dùng
embarrassed about sth
Ghi chú · Đuôi -ed = cảm giác hơi ngại vì điều mình nói/làm. Tình huống làm ta ngượng thì "embarrassing".