Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản)

18 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɔːlsəʊ/
adv.
cũng, ngoài ra
The restaurant has great food; it's also very cheap.
Nhà hàng có món ăn ngon; ngoài ra còn rất rẻ.
Chi tiết
Đồng nghĩatooas well
Thường đứng TRƯỚC động từ chính, nhưng SAU động từ "be": "it's also cheap".
/əz ˈwel (əz)/
phr.
cũng; cùng với
You get a lovely view, and the seats are comfortable as well.
Bạn có tầm nhìn đẹp, và ghế ngồi cũng thoải mái nữa.
Chi tiết
Đồng nghĩatooalso
"as well" đứng CUỐI câu (= too). "as well as" + danh từ/V-ing = "cùng với": "as well as getting cheaper tickets...".
/tuː/
adv.
cũng
My sister came to the show, and my cousin came too.
Chị tôi đến xem buổi diễn, và anh họ tôi cũng đến.
Chi tiết
Đồng nghĩaalsoas well
Đứng cuối câu, đồng nghĩa "as well". Trong câu phủ định dùng "either" thay cho "too".
/wɒts ˈmɔː/
phr.
hơn nữa, hơn thế nữa
The clothes are nice, and what's more, the shop is open every day.
Quần áo đẹp, và hơn nữa, cửa hàng mở cửa mỗi ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩain additionbesides
Thêm một điểm nữa, thường mạnh/ấn tượng hơn ý trước. Hay đứng giữa câu, có dấu phẩy.
/ɪn əˈdɪʃn/
phr.
thêm vào đó, ngoài ra (từ nối bổ sung)
Reading English news improves your vocabulary. In addition, it keeps you informed.
Đọc tin tức tiếng Anh giúp cải thiện từ vựng. Thêm vào đó, nó giúp bạn cập nhật thông tin.
Chi tiết
Đồng nghĩafurthermoremoreover
Cụm hay dùngin addition to
Từ nối trang trọng để bổ sung ý. Thường đứng đầu câu, theo sau là dấu phẩy.
/ɪn əˈdɪʃən tə/
phr.
ngoài... ra, bên cạnh
In addition to the new food department, they're planning to open a cafe.
Bên cạnh khu ẩm thực mới, họ còn dự định mở một quán cà phê.
Chi tiết
Đồng nghĩabesidesas well as
Theo sau là DANH TỪ hoặc V-ing (khác "in addition" đứng một mình).
/bɪˈsaɪdz/
prep.
ngoài... ra; hơn nữa
Besides being a mum of four, she's also a successful designer.
Ngoài việc là mẹ của bốn đứa con, cô ấy còn là một nhà thiết kế thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩain addition toapart from
Là giới từ (+ danh từ/V-ing) hoặc trạng từ ("vả lại"). Đừng nhầm "beside" = bên cạnh.
/ɔːlˈðəʊ/
conj.
mặc dù
Although the sun was shining, it wasn't very warm.
Mặc dù trời có nắng, nhưng trời không ấm lắm.
Chi tiết
Đồng nghĩaeven thoughthough
Nối hai ý mà ý sau BẤT NGỜ. Đứng đầu hoặc giữa câu. KHÔNG dùng thêm "but" ở mệnh đề còn lại.
/ˌiːvən ˈðəʊ/
conj.
dẫu cho, mặc dù (nhấn mạnh)
We found the place easily, even though we didn't know the area.
Chúng tôi tìm ra chỗ đó dễ dàng, dù không rành khu vực.
Chi tiết
Đồng nghĩaalthough
Bản mạnh hơn của "although", nhấn mạnh sự tương phản.
/dɪˈspaɪt ðə ˌfækt ðæt/
phr.
mặc dù việc là...
They went for a walk despite the fact that it was raining.
Họ vẫn đi dạo mặc dù trời đang mưa.
Chi tiết
Đồng nghĩaalthougheven though
Theo sau là cả một MỆNH ĐỀ (chủ ngữ + động từ), khác "despite" (theo sau là danh từ/V-ing).
/dɪˈspaɪt/
prep.
mặc dù, bất chấp
Despite having no money, he still seemed very happy.
Mặc dù không có tiền, anh ấy vẫn tỏ ra rất vui.
Chi tiết
Đồng nghĩain spite of
Là GIỚI TỪ: theo sau là danh từ hoặc V-ing (NOT despite + mệnh đề). KHÔNG có "of": despite (NOT despite of).
/ɪn ˈspaɪt əv/
prep.
mặc dù, bất chấp
They got there on time in spite of the delay.
Họ đến đúng giờ bất chấp sự chậm trễ.
Chi tiết
Đồng nghĩadespite
Cùng nghĩa và cách dùng với "despite" nhưng CÓ "of". Theo sau là danh từ/V-ing.
/stɪl/
adv.
vẫn, vẫn cứ
The work is very hard, but he still enjoys it.
Công việc rất vất vả, nhưng anh ấy vẫn thích nó.
Chi tiết
Nhấn mạnh điều xảy ra dù ta KHÔNG mong đợi: "He didn't study, but he still passed." Đứng trước động từ chính.
/haʊˈevə/
adv.
tuy nhiên, thế nhưng (từ nối tương phản)
Online learning is convenient. However, it can feel lonely without classmates.
Học trực tuyến thì tiện lợi. Tuy nhiên, nó có thể khiến người học thấy cô đơn vì thiếu bạn cùng lớp.
Chi tiết
Đồng nghĩaneverthelessnonetheless
Cụm hay dùnghowever,
Trang trọng hơn "but". Đứng đầu câu và có dấu phẩy ngay sau; không dùng để nối hai mệnh đề như "but".
/jet/
conj.
nhưng, vậy mà
We went in the autumn, yet it was still quite warm.
Chúng tôi đi vào mùa thu, vậy mà trời vẫn khá ấm.
Chi tiết
Đồng nghĩabuthowever
Nối ý sau bất ngờ, giống "but". (Nghĩa khác: "chưa" trong "not yet".)
/ðəʊ/
conj.
mặc dù; tuy vậy
I didn't like the film much. I'm glad I went to see it, though.
Tôi không thích bộ phim lắm. Dù vậy, tôi vẫn mừng vì đã đi xem.
Chi tiết
Đồng nghĩaalthoughhowever
Khi nói, "though" hay đứng CUỐI câu nghĩa "tuy vậy". Cũng dùng như "although" (đầu/giữa câu).
/waɪl/
conj.
trong khi (ngược lại)
I get 100,000 dong an hour, while my brother only gets 60,000.
Tôi được 100.000 đồng một giờ, trong khi em trai tôi chỉ được 60.000.
Chi tiết
Đồng nghĩawhereas
Ở đây "while" = "whereas", dùng SO SÁNH hai sự việc TRÁI NGƯỢC (khác nghĩa "cùng lúc" ở Unit 92).
/weərˈæz/
conj.
trong khi (ngược lại)
Alex is very quick to understand, whereas the others are quite slow.
Alex hiểu rất nhanh, trong khi những người khác khá chậm.
Chi tiết
Đồng nghĩawhile
Dùng so sánh hai sự thật/tình huống TRÁI NGƯỢC nhau. Trang trọng hơn "while".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...