Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vast

/væst/ B1

Nghĩa

rộng lớn tính từ

Định nghĩa · Very large in size or amount.

“The desert is vast and empty.”Sa mạc rộng lớn và trống trải.

“The ocean is vast and full of mysteries.”Đại dương rộng lớn và đầy bí ẩn.

Đồng nghĩa immensehuge
Trái nghĩa tinysmall
Họ từ vastness (n)
Cấu tạoTừ gốc Latin 'vastus' nghĩa là rộng lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'vast' để mô tả quy mô trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả không gian lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...